Tiêu chuẩn thiết bị WNE
Điều khiển:
- Bộ điều khiển vi xử lý PID có hổ trợ Fuzzy với hệ thống tích hợp tự động dò tìm các lỗi chỉ định.
- Bộ đóng ngắt điện tử.
- 2 đầu dò Pt100 loại A trong bảng mạch 4 dây, giám sát qua lại và tiếp tục thực hiện ở cùng giá trị nhiệt độ.
- Đồng hồ hẹn giờ điện tử từ 1 phút đến 999h:
- ON : vận hành liên tục.
- DELAYED ON : chế độ chờ.
- HOLD hoặc HOLD set-temperature-dependent with guaranteed holding time: tính luôn thời gian gia nhiệt hoặc khi thời gian gia nhiệt đã đạt nhiệt độ cài đặt để đảm bảo đúng thời gian chờ .
- Màn hình hiện số LED thể hiện tất cả các thông số cài đặt như nhiệt độ và giá trị báo tín hiệu (độ phân giải 0.1°C) cũng như giá trị thời gian.
- Chức năng hiệu chỉnh của bộ điều khiển.
- Đèn báo bằng tín hiệu và âm thanh khi chương trình kết thúc, và được xem như là dữ liệu đầu vào và trong trường hợp mực nước thấp; sự gia nhiệt sẽ tự động ngắt .
Sự bảo vệ quá nhiệt 3 lần:
- Trong trường đầu dò nhiệt bị hỏng hoàn toàn, sự gia nhiệt bị ngắt ở khoảng trên 10°C giá trị cài đặt (giá trị cố định).
- Làm việc độc lập, bộ điều khiển điều chỉnh quá nhiệt hiện số TWW bảo vệ theo tiêu chuẩn class 3.1 hoặc bộ bảo vệ giới hạn quá nhiệt TWB class 2, được điềunchi3nh trong danh sách sách cài đặt của người sử dụng.
- Độ phân giải chính xác của giá trị cài đặt và hiển thị là 0.1°C dưới 99,9°C; 1°C khi trên 100°C.
- Bộ bảo vệ giới hạn nhiệt độ bằng cơ TB class 1 việc gia nhiệt được ngắt khoảng trên 30oC nhiệt độ tối đa của bể.
Kết cấu vỏ bọc thép không gỉ:
- Vật liệu 1.4301 (ASTM 304), chống ăn mòn.
Bên trong - Khái niệm gia nhiệt:
- Dễ dàng làm sạch bên trong, làm bằng thép không rĩ, gia cố các rãnh khung sườn vật liệu số 1.4301 (ASTM 304), hàn bằng tia laser.
- Vùng gia nhiệt lớn chống ăn mòn ở cả 3 mặt.
Thang nhiệt độ:
- Từ +10°C (nhưng tối thiểu phải trên nhiệt độ môi trường là 5°C) cho đến +95°C thêm vào chế độ sôi (+100°C).
Nguồn điện:
- 230 V (+/- 10%), 50/60 Hz.
Phụ kiện tự chọn:
 |
Nắp bằng gồm 1 bộ vòng đậy (1 nắp / đường kính187 mm) |
|
L0 |
 |
Nắp tháp |
|
L1 |
 |
Nắp bằng gồm 1 bộ vòng đậy (4 openings / đường kính187 mm) |
|
L2 |
 |
Bộ kiểm tra mực nước (cho các model WNB, WNE, WPE) |
|
L3 |
 |
Giấy hiệu chuẩn (37°C cho các model WNE, WPE; 160°C cho ONE) |
|
Z4 |
|
| |
|
Chi tiết kỹ thuật
|
Model: WNE***
|
|
Dung tích
|
7
|
10
|
14
|
22
|
29
|
45
|
|
Số vòng của nắp bằng (mm)
|
1
|
3
|
6
|
6
|
8/4
|
8/4
|
|
Đường kính vòng tròn nắp (mm)
|
187
|
107
|
87
|
87
|
107/187
|
107/187
|
|
Nhiệt độ
|
RT +5oC đến 95oC
|
|
Độ phân giải
|
0.1
|
0.1
|
0.1
|
0.1
|
0.1
|
0.1
|
|
Vỏ ngoài thép không rỉ
|
Vật liệu 1.4301 (ASTM 304), chống ăn mòn
|
|
Kích thước trong
|
Dài
|
(mm)
|
240
|
350
|
350
|
350
|
590
|
590
|
|
Rộng
|
(mm)
|
210
|
210
|
290
|
290
|
350
|
350
|
|
Cao
|
(mm)
|
71
|
140
|
140
|
220
|
140
|
220
|
|
Kích thước ngoài
|
Dài
|
(mm)
|
468
|
578
|
578
|
578
|
818
|
818
|
|
Rộng
|
(mm)
|
356
|
356
|
436
|
436
|
536
|
516
|
|
Cao
|
(mm)
|
238
|
238
|
238
|
296
|
238
|
296
|
|
Công suất (quá trình gia nhiệt)
|
(W)
|
1200
|
1200
|
1800
|
2000
|
2400
|
2800
|
|
Nguồn điện
|
(V)
|
230 V (+/- 10%), 50/60 Hz
|
|
Trọng lượng
|
(kg)
|
11
|
13
|
15
|
16
|
22
|
24
|
|
Trọng lượng cả bì (carton/gỗ)
|
(kg)
|
14
|
17
|
19
|
20
|
29
|
31
|
|
Đóng gói
|
Dài
|
(mm)
|
570
|
670
|
670
|
670
|
910
|
910
|
|
Rộng
|
(mm)
|
450
|
450
|
530
|
530
|
610
|
610
|
|
Cao
|
(mm)
|
420
|
380
|
400
|
460
|
400
|
460
|
|
|