Tủ sấy thích hợp cho mọi ứng dụng nói chung là thiết bị hoàn hảo về kiểm tra nhiệt độ trong khoa học, nghiên cứu, và kiểm tra vật liệu trong công nghiệp. Một kiệt tác công nghệ hoàn hảo được chế tạo có chất lượng cao, vệ sinh, dễ dàng làm sạch tấm thép lá không gỉ, thật đơn giản để mong muốn về công nghệ kiểm soát và thông gió, bảo vệ quá nhiệt cũng như công nghệ điều chỉnh nhiệt 1 cách chính xác.
Tủ sấy có độ chính xác, hoàn toàn đáng tin cậy và an toàn về kiểm soát nhiệt độ trong khoa học, nghiên cứu, và các kiểm tra vật liệu trong ngành công nghiệp.
Sự thông gió và điều khiển:
- Đối lưu cưỡng bức bằng turbine không khí không ồn, điều chỉnh với các bước là 10% thông qua bộ xử lý điều khiển, riêng rẽ cho mỗi phân đoạn.
- Điều chỉnh việc trộn lẫn không khí đưa vào được làm nóng trước khe thông gió thông qua bộ điều khiển xử lý với mỗi bước là 10% cho mỗi phân đoạn riêng rẽ.
- Khe trượt điều chỉnh độ thông gió.
- Có khả năng thích nghi, hổ trợ fuzzy, đa chức năng, bộ điều khiển vi xử lý PID hiện số.
- Hệ thống tự động chẩn đoán, chỉ định các báo lỗi.
- Hai đầu dò nhiệt độ platinum Pt 100 Class A trong bảng mạch 4 dây, giám sát qua lại đồng thời và tiếp tục thực hiện ở cùng giá trị nhiệt độ.
- Chương trình cài đặt thời gian kỹ thuật số 7 ngày có đồng hồ cài đặt chính xác từng phút, cho 1 giá trị cài đặt hoặc bắt đầu vận hành 1 đoạn dốc.
- Bộ tích hợp thời gian hiện số cho mô tả nhiệt độ đến 40 đường dốc: mỗi đoạn được điều chỉnh từ 1 phút đến 999 giờ.
- Chương trình đa chức năng thông qua bảng chọn trên màn hình hiện số 8-chữ số ký tự (ngôn ngữ được lựa chọn lúc cài đặt):
- Mô tả nhiệt độ bằng 40 đoạn dốc.
- Thời gian và điểm cài đặt được vận hành độc lập.
- Điều chỉnh khe thông gió với mỗi bước là 10%.
- Tốc độ của turbin không khí với mỗi bước là 10%.
- Màn hình hiện số (LED) tất cả các thông số cài đặt như nhiệt độ, ngày trong tuần, thời gian, tốc độ quạt, vị trí khe thông gió, tình trạng chương trình và các giá trị cài đặt.
- Độ phân giải hiển thị của giá trị cài đặt là 0,1oC khi nhiệt độ dưới 99,9oC; 0,5oC khi nhiệt độ trên 100oC, cho giá trị thực 0,1oC.
- Ghi lại nhật ký 1 thời gian dài (lưu giữ chu kỳ) cho tất cả các dữ liệu liên quan, phù hợp tiêu chuẩn GLP như là sổ ghi dữ liệu bộ nhớ 1024kB.
- Chương trình tự lưu dữ liệu khi bị mất điện.
- Cổng nối máy in (bao gồm đồng hồ ghi thời gian xử lý thông tin có chức năng nhớ ngày) cho in ra các dữ liệu lưu trữ, phù hợp với các cổng PCL3 – tương thích máy in phun (loại cổng USB thông qua cổng chuyển đổi, xem phần phụ tùng tự chọn).
- Cổng giao diện RS 232 (tự chọn cổng USB) bao gồm phần mềm Memmert “Celsius” cho chương trình và lưu dữ liệu.
- Thẻ từ điều khiển bao gồm 1 thẻ MEMoryCard XL, 32 kB (40 đoạn dốc).
- Giấy hiệu chuẩn xuất xưởng ở nhiệt độ +160oC.
- Thang nhiệt độ: 30oC (tối thiểu trên 10oC nhiệt độ môi trường) đến +250oC.
Sự bảo vệ quá nhiệt 3 lần:
- Đèn và chuông báo
- Bộ điều chỉnh hiện số, bộ bảo vệ quá nhiệt vi xử lý điện tử TWW class 3.1 –giá trị tối đa quá nhiệt- giá trị tối thiểu cho dưới nhiệt.
- Thêm bộ giám sát tự động “ASF” nhiệt độ vượt quá và nhiệt độ dưới mức (Chức năng an toàn tự động) dựa theo các điểm giá trị cài đặt có 1 thang dung sai được cài đặt trước, chuông báo được kích hoạt trong trường hợp quá nhiệt hoặc dưới nhiệt cho phép, sự gia nhiệt bị ngắt trong trường hợp quá nhiệt.
- Hiển thị độ phân giải và chính xác giá trị cài đặt 0,5oC khi nhiệt độ dưới 99,9oC, và 1oC khi nhiệt độ trên 100oC.
- Bộ giới hạn nhiệt độ bằng cơ TB class 1, sẽ ngắt hẳn sự gia nhiệt nếu nhiệt độ tủ vượt quá tối đa cho phép khoảng 10oC.
Phụ kiện tự chọn:
|
Thang nhiệt độ +300oC cho tất cả tủ sấy (không có cho loại tủ sấy có cửa kính) |
|
A0 |
|
Vĩ kéo bằng thép không gỉ đục lỗ |
|
E0(x) |
|
Vĩ kéo bằng thép không gỉ dạng lưới |
|
E3(x) |
|
Cổng USB thay vì cổng RS232 |
|
W3 |
|
Cổng giao diện Ethernet thay vì RS232 bao gồm phần mềm "Celsius Ethernet-Edition |
|
W4 |
|
Dây điện chuyển đổi song song USB- có tích hợp điện nguồn nối cổng PCL3-tương thích máy in HP bằng cổng USB của tủ MEMMERT |
|
W1 |
|
Gói tài liệu bao gồm dây điện chuyển đổi song song USB gồm cổng PLC3-tương thích máy in màu HP bằng cổng USB (HP Deskjet 6980 or đời kế tiếp) cho nối trực tiếp máy in với tủ Memmert |
|
W2 |
|
Liệt kê các dữ liệu kiểm tra của tủ - IQ với các dữ liệu thử nghiệm của tủ như là sự chứng minh / xác nhận có giá trị của khách hàng |
|
Q1 |
|
Liệt kê kiểm tra OQ bao gồm: 1 khảo sát kiểm tra sự phân bố nhiệt độ tại các điểm tự chọn theo tiêu chuẩn DIN 12880: 2007-05 (cỡ 200/300: 9 điểm đo, cỡ 400-800: 27 điểm đo) với các dữ liệu thử nghiệm của tủ như là sự chứng minh / xác nhận có giá trị của khách hàng |
|
Q2 |
|
Chi tiết kỹ thuật
|
Model sizes: UFP***
|
|
|
400
|
500
|
550
|
600
|
700
|
800
|
|
Thể tích
|
(lit)
|
53
|
108
|
153
|
256
|
416
|
749
|
|
Nhiệt độ 30oC đến 250oC
|
|
Từ 30oC (ít nhất +10oC môi trường) -> 250oC
|
|
Độ chính xác <99.9 oC / >100 oC
|
oC
|
0.5/1
|
0.5/1
|
0.1
|
0.1
|
0.1/0.5
|
0.1
|
|
Độ đồng nhất <99.9 oC / >100 oC
|
oC
|
0.1/0.5
|
0.1/0.5
|
0.1
|
0.1
|
0.1
|
0.1
|
|
Kích thước trong
|
Rộng
|
(mm)
|
400
|
560
|
480
|
800
|
1040
|
1040
|
|
Cao
|
(mm)
|
400
|
480
|
640
|
640
|
800
|
1200
|
|
Sâu
|
(mm)
|
330
|
400
|
500
|
500
|
500
|
600
|
|
Số ngăn /vĩ đi kèm theo tủ
|
|
4/2
|
5/2
|
5/2
|
7/2
|
9/2
|
14/2
|
|
Kích thước ngoài
|
Rộng
|
(mm)
|
550
|
710
|
630
|
950
|
1190
|
1190
|
|
Cao
|
(mm)
|
680
|
760
|
920
|
920
|
1080
|
1605
|
|
Sâu
|
(mm)
|
480
|
550
|
650
|
650
|
650
|
750
|
|
Công suất (quá trình gia nhiệt)
|
(W)
|
1400
|
2000
|
2200
|
2400
|
4000
|
4800
|
|
Nguồn điện 230 V ±10%, 50/60Hz
|
(V)
|
230
|
230
|
230
|
230
|
400V -
3 pha
|
400V -
3 pha
|
|
Trọng lượng tịnh
|
(kg)
|
40
|
56
|
91
|
94
|
134
|
180
|
|
Trọng lượng cả bì (carton)
|
(kg)
|
48
|
69
|
127
|
115
|
161
|
248
|
|
Kích thước thùng (carton)
|
Rộng
|
(cm)
|
67
|
82
|
75
|
110
|
134
|
132
|
|
Cao
|
(cm)
|
78
|
97
|
114
|
114
|
131
|
184
|
|
Sâu
|
(cm)
|
63
|
67
|
84
|
84
|
85
|
91
|
|