Với thời gian gia nhiệt ngắn, khả năng kiểm soát nhiệt độ có độ chính xác cao và tuabin sấy, Tủ sấy chân không cho thấy hết những thế mạnh của nó- tại cùng 1 thời điểm, nó gia nhiệt và khí oxy – những vật liệu và chất nhạy với sự cẩn trọng tối ưu. Sự tiếp xúc trực tiếp giữa vật liệu, hơi nóng và sự di chuyển của dòng nhiệt đảm bảo gia nhiệt nhanh và đều mà không gây tổn thất về nhiệt.
Những tiêu chuẩn để bạn lựa chọn:
- 3 loại kích cỡ ( 29 lít, 49 lít và 101 lít).
- Các thông số kiểm soát và điều khiển được hiển thị trên tất cả các loại.
- Chống va đập, Cấu trúc cửa VDE cho tất cả các kiểu.
Một trong bốn loại lớn nhất ( loại 29 lít: loại lớn thứ 3) có cài thermoshelves được trang bị với những vùng gia nhiệt lớn riêng lẻ và đầu cảm biết tại mỗi vùng. Các mạch kiểm soát phản ứng một cách chính xác sự khác nhau giữa vật liệu và độ ẩm. Bằng cách này để duy trì một cách đồng đều nhiệt độ đã được cài đặt giớ hạn trước.
Từ tháng 1/2009, vật liệu chuẩn dùng cho thermoselves đã được thay đổi để phân cực nhôm nhằm tối ưu hóa sự đồng bộ của các kệ gia nhiệt riêng lẻ. Đối với một số ứng dụng sử dụng vật lei65u có tính ăn mòn cao, chúng ta vẫn có thể sử dụng các thermoshelves bằng teho1 không gỉ bởi khả năng chịu được ăn mòn hóa học của nó.
Thuận lợi của kệ gia nhiệt bằng nhôm:
- Tăng bề mặt sử dụng.
- Nhiệt độ được đồng nhất một cach tối ưu.
- Theo mức định sẵn, không tốn điện.
- Kệ gia nhiệt tối ưu bằng thép không gỉ, không hao điện.
Với nhiều kiểu để lựa chọn của chúng tôi, bạn có thể chọn được kiểu phù hợp với yêu cầu, với các bản tón tắt kích cỡ của các kiểu và những thông số kỹ thuật được tải về. Chúng tôi tin chắc rằng các ứng dụng linh hoạt và đặc tính kỹ thuật của sản phẩm sẽ đáp ứng được các nhu cầu mà bạn mong muốn.
Suốt 60 năm làm việc và phát triển, cũng như nhận được khá lớn các phản hồi thiết thực từ những ứng dụng mà chúng tôi đưa ra:
- The modular manufacturing concept phù hợp với nguyên tắc cân bằng giữa các vùng cho phép đa dạng hóa và tiết kiệm hiệu quả chi phí sàn xuất.
- Hầu hết chọn sử dụng thép không gỉ có chất lượng cao, chịu ăn mòn và dễ vệ sinh để làm buồng sấy và vỏ bọc ngoài.
- Có nhiều sự chọn lựa các chương trình và tài liệu sử dụng nhiều mặt chung, phần mềm Celsius, bộ nhớ thống nhất và thẻ chip.
- Tủ sấy chân không được kiểm tra tính an toàn và thiết kế chịu lực.
Tủ sấy model 200
Trang bị chuẩn
Kiểm soát:
 |
Hỗ trợ thêm MLC (Multi-Level-Controlling) lắp mạch vi sử lý kiểm soát với buồng ( nhận biết nhiệt độ cục bộ) cho mỗi kệ gia nhiệt. |
 |
Nhiệt độ được đo thông qua 4 dây Pt100 riêng biêt cho mỗi ngăn gia nhiệt. |
 |
Hệ thống chuẩn đoán tự động với các lỗi biểu thị. |
 |
Đồng hồ cài đặt giờ hiển thị số với thời gian thực tế, cài đặt chính xác phút, dùng để cài đặt giá trị hoặc bắt đầu khởi động. |
 |
Thiết bị cài đặt giờ chung cho nhiệt độ và áp suất ( chân không) có thể lên đến 40 ramp, mỗi ramp có thể điều chỉnh từ 1 phút lên đến 999 giờ. |
 |
Các chương trình chức năng nhỏ thông qua màn hình hiển thị số và chữ 8 ký tự trên danh sách ( ngôn ngữ có thể cài đặt) |
 |
Màn hình hiển thị (LED) tất cả các thông số cài đặt, ví dụ như nhiệt độ, ngày trong tuần, thời gian, áp suất, chương trình và cài đặt giá trị. |
 |
Những biểu tượng hiển thị riêng biệt trên màn hình cho thấy buồng nhiệt đang hoạt động. |
 |
Nhiệt độ thực tế của mỗi ngăn nhiệt có thể nhìn thấy riêng biệt trên màn hình hiển thị số. |
 |
Màn hình hiển thị giá trị cài đặt từ 0.1oC đến thấp hơn 99.9 oC, từ 0.5°C đến trên 100oC, giá trị thực tế là 0.1°C |
 |
Phân khúc lâu dài ( Lưu trữ theo vòng) tất cả các dữ liệu có liên quan, tương ứng với GLP như chia dữ liệu – 1024KB |
 |
Giao diện của thiết bị in chung (incl. đồng hồ hiển thị giờ thực tế với chức năng hiển thị ngày) để in các tài liệu thích hợp với cả thiết bị in mực đen ( có thể sử dụng UBS thông qua cổng, xem trong phần hỗ trợ) |
 |
Giao diện USB bao gồm phần mềm MEMMERT “Celsius” để quản lý và làm tư liệu theo dõi nhiệt độ và áp suất. |
 |
MemoryCard với dung lượng 32Kb. |
Kiểm soát chân không
- Kiểm soát chân không bằng màn hình điện tử thông qua van solenoid.
- Pham vi hiển thị từ 10 đến 1100mbar ( LED).
- Khoảng dao động là 1 mar.
- Hiển thị thông số áp suất từ 5mbar đến 1100mbar.
- Hai chương trình, đầu nối kiểm soát thông số không khí và khí trơ.
- Hút khí vào nhanh khi cửa mở ( cửa được khoá bằng chân không).
- Quy trình làm khô bằng chân không ( chân không xoay vòng) vẫn được duy trì sau khi không có nguồn điện.
- tín hiệu của bơm Memmert ( ON,OFF).
- Điều kiện làm việc được xác định: 160oC tại áp suất 50 mbar cho mỗi buồng nhiệt trong tủ sấy chân không.
Kiểm soát nhiều vùng nhiệt độ quá hạn
- Với hệ thống báo động bằng âm thanh và hiển thị.
- Các thông số có thể cài đặt, mạch vi xử lý kiểm soát sự quá nhiệt đềiu chỉnh giá trị nhiệt độ TWW lớn nhất và nhỏ nhất cho nhiệt độ.
- Và một phần không thể thiếu - kiểm soát nhiệt độ dưới mức cho phép “ASF” ( chức năng an toàn tự đông” tự động cho phép cài đặt giá trị với mức độ được cho phép, báo động bằng âm thanh được kích hoạt trong trường hợp nhiệt độ thấp hơn hoặc cao hơn nhiệt độ cho phép, và trong trường hợp đó việc đốt nóng các buồng riêng lẽ cũng sẽ bị ngắt.
- Cách hiển thị và cài đặt chính xác: 0.5oC khi dưới 99.9oC; 1oC khi trên 100oC.
- Đảm bảo tự động kiểm soát nhiệt độ quá giới hạn cho mỗi buồng nhiệt riêng biệt ( MLOP – Multi – Level –Overtemperature Protection) tắt thiệt bi gia nhiệt khi nhiệt độ lên cao hơn 3oC so với nhiệt độ cài đặt.
- Thiết bị bảo vệ TB giới hạn nhiệt độ cơ học ở mức 1 ngắt đầu gia nhiệt khi nhiệt độ cao hơn khoảng 20oC so với nhiệt độ cài đặt.
Vỏ bọc bằng thép không gỉ
- Rộngx caox sâu: 550x600x400mm.
- Cửa kính ngắm toàn bộ, kính gắn bên trong dày 15mm làm bằng thuỷ tinh an toàn với chất chống nứt bên ngoài. Cuối cùng được tráng kẽm.
Phần gia nhiệt bên trong
- Rộngx Caox Sâu: 385x 305x 250mm, 29 lít.
- Lớp bên trong được hàn kín toàn bộ bằng thép không gỉ và chịu được sự ăn mòn, thép bóng, mã số vật liệu 1.4404 ( ASTM 316L).
- Khung thép bên trong bằng thép không gỉ mả số 1.4404 ( ASTM 316L) dễ làm sạch, bao gồm cả khung viền của buồng nhiệt và trên nóc cũng như là khay hứng.
- Tất cả hệ thống ống làm bằng thép không gỉ mã số 1.4571 ( ASTM 316 Ti).
- Phích cắm nối với buồng nhiệt ở phía đuôi của thiết bị.
- Buồng nhiệt bằng nhôm 3.3547 ( ASTM B209) với khả năng gia tăng vùng gia nhiệt.
Khoảng gia nhiệt
- Từ 20oC lên đến 200oC.
- Nhiệt độ thay đổi theo thời gian: < +/-0.3oC (Theo tiêu chuẩn của Đức 12 880).
- Nhiệt độ đồng bộ trên bề mặt tại 160oC/50mbar: <+/-5oC.
Điện áp/ Năng lượng
- 230 V (+/- 10%), 50/60 Hz
- ca. 1.200 W
Dữ liệu đi kèm
- Khối lượng tịnh:
- Lò sấy chân không: tương đương 58kg.
- Tỉ lệ bơm w/wo: 26/40kg.
- Khối lượng tổng:
- Lò sấy chân không: tương đương 64kg.
- Tỉ lệ bơm w/wo: 32/46kg.
- Kích cỡ đóng gói:
- Lò sấy chân không: w x h x d: 67 x 81 x 54 cm.
- Bơm : w x h x d: 67 x 70 x 54 cm.
- Thiết bị phải được vận chuyển ở tư thế thẳng đứng.
Mã số thuế nhập khẩu dành cho Khách hàng
Nguồn gốc sản phẩm
- Nước Cộng Hòa Liên Ban Đức
WEEE-Reg.-No.
Buồng nhiệt bằng nhôm 3.3547 ( ASTM B209) với khả năng gia tăng vùng gia nhiệt bao gồm cảm biến nhiệt độ cục bộ (Pt100, 4 vòng kim loại), nhiều cấp kiểm soát nhiệt độ quá giới hạn (MLOP) cho mỗi buồng nhiệt và thể tích xác định ( nếu sắp sếp cùng lúc như tủ sấy chân không) |
E5(x) |
 |
Vật liệu thép không gỉ mã số 1.4404 ( ASTM 316L) gia thêm cho buồng nhiệt nhằm làm tăng vùng gia nhiệt bao gồm cảm biến nhiệt độ cục bộ (Pt100, 4 vòng kim loại), nhiều cấp kiểm soát nhiệt độ quá giới hạn (MLOP) cho mỗi buồng nhiệt và thể tích xác định ( nếu sắp sếp cùng lúc như tủ sấy chân không) |
E8(x) |
 |
Cổng giao diện RS232 thay vì dùng USB. |
W6 |
 |
Cổng giao diện Ethernet thay cho việc dùng USB bao gồm phần mêm “Celsius Ethernet-Edition". |
W4 |
 |
Cáp chuyển Parallel? USB được kết nối với nguồn để nói với thiết bị in HP bằng cổng USB đến thiết bị của MEMMERT. Thích hợp với cổng USB 1.1 và USB 2.0. |
W1 |
 |
Tài liệu đính kèm gồm có cáp chuyển USB kể cả PLC3 tương thích với thiết bị in phun màu bằng công USB ( HP Deskjet 6940) để kết nối trực tiếp máy in với thiết bị Memmert. |
W2 |
 |
Danh sách kiểm tra IQ với các dữ liệu thực hiện theo yêu cầu của Khách hàng. |
Q1 |
 |
Danh sách kiểm tra OQ( bao gồm thiết bị đo nhiệt rải rác trong buồng sấy tại 5 đei63m đo theo tiêu chuẩn DIN 12880: 2007-05) với các dữ liệu liểm tra cho thiết bị theo yêu cầu của khách hàng. |
Q2 |
 |
Phần mềm phù hợp với FDA” Celsius FDA-Edition” có tới 16 loại. |
Q3 |
 |
Card cấp phép kết nối thiết bị ( ID Card) – nhằm tránh những thao tác không mong muốn bởi những thành phần không mong muốn. |
V1 |
 |
Cổng kết nối với máy tính RS485 ( dành cho mạng sử dụng tối đa 16 bếp) thay cho giao diện USB. |
V2 |
 |
Tiếng ồn sẽ bị hấp thu bởi bơm chân không nhờ vào sự đồng bộ của bơm ( bơm chịu được ăn mòn háo học với gấp đôi lớp màng PTFE và quy trình thanh lọc tự động thông qua bộ kiểm soát thiết bị sấy chân không) kiểm soát một cách chặt chẽ để tiết kiệm năng lượng. 230V, 50 Hz ( một số điện áp khác đã yêu cầu ở trên). Công suất bơm ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất: 34 Nl/min =2,04 m³/h đối với VO 200; khoảng 60 Nl./min = 3.6 m³/h đối với VO 400 and 500. Điã kim loại giúp chống rung cho bơm. Cửa quan sát bằng kính. Ổ cắm dài nối với thiết bị. Cáp tín hiệu cho thấy tình trạng hoạt động tối ưu của thiết bị. Bảo hành tối đa: 2 năm. |
PMP |
Thiết bị phụ tùng cần thiết
Order No.:
e.g. VO 500 E8(2) H4
Basic appliance code + Accessories code in any order plus quantity (x) required
| Model sizes: VO |
 |
200 |
400 |
500 |
| Ngăn gia nhiệt thêm làm bằng thép không gỉ mã số 1.4404 ( ASTM 316L) làm rộng hơn vùng gia nhiệt bao gồm đầu dò vùng nhiệt độ (Pt100, 4 vòng kim loại), kiểm soát nhiều cấp nhiệt độ khác nhau ( MLOP) cho mỗi ngăn nhiệt và kích cỡ xác định ( nếu sắp xếp cùng vào trong 1 lò) |
 |
E8(x) |
E8(x) |
E8(x) |
| Bộ dò nhiệt độ được cài đặt thông qua máy tínhm để ghi lại và đọc từ chip card, có thể lên đến 40 ram. |
 |
V3 |
V3 |
V3 |
| Chip card trống, được định dạng sẵn ( Thẻ nhớ XL 32 KB dùng tối đa cho 40 ramp. |
 |
V4 |
V4 |
V4 |
| Thẻ cho phép nối với lò ( ID card) – ngăn cản thao tác của những người không được phép. |
 |
V1 |
V1 |
V1 |
| Cổng giao diện với máy tính TS 485 ( cho truyền tín hiệu 16 cổng) thay vì dùng cổng USB. |
|
V2 |
V2 |
V2 |
| Dùng cổng RS232 thay cho USB. |
|
W6 |
W6 |
W6 |
| Giao diện Ethernet thay cho RS232 bao gồm phần mềm “Celsius Ethernet Edition” |
|
W4 |
W4 |
W4 |
| Cáp chuyển đổi USB hay tương tự kết hợp với bộ nguồn để nối máy in HP với cổng gia diện USB của các thiết bị Memmert. |
 |
W1 |
W1 |
W1 |
| Tài liệu đính kèm bao gồm cáp chuyển đổi USB để nối máy in phun màu HP PLC3 với cổng giao diện USB (HP Deskjet 6940 hoặc dòng sau đó) |
 |
W2 |
W2 |
W2 |
| Cáp chuyển USB dùng cho cổng giai diện máy tính. |
 |
W7 |
W7 |
W7 |
| Cáp nối với cổng giao diệ máy tính RS232 theo hướng dẫn DIN 12 900-1 |
 |
V6 |
V6 |
V6 |
| Pt100 linh hoạt để đặt trong buồng của máy sấy chân không hoặc ô ở mặt trước của bảng điều khiển, 4 điểm theo NAMUR NE 28 để ghi nhận biết được nhiệt độ bên ngoài ( nhiệt độ load). |
|
H4 |
H4 |
H4 |
| Điều kiện làm việc được xác định ở 3 nhiệt độ: 50 °C, 100 °C, 160 °C ở áp suất 50mbar. |
|
Z6(x) |
Z6(x) |
Z6(x) |
| Danh sách kiểm tra chất lượng với các kết quả về thiết bị được cung cấp cho khách hàng sử dụng. |
|
Q1 |
Q1 |
Q1 |
| OQ check list ( bao gồm một bộ đo nhiệt đi rời được phân bố để đo 5 điểm nhiệt độ theo tiêu chuẩn DIN 12880: 2007-05) với các kết quả về thiết bị được cung cấp cho khách hàng sử dụng. |
|
Q2 |
Q2 |
Q2 |
| Phần mềm tương thích với FDA “Celsius FDA-Edition” cho đến 16 đơn vị. |
|
Q3 |
Q3 |
Q3 |
| Sự tích hợp của các đơn vị thêm vào ( tối đa là 16 đơn vị) vào chương trình vào phần mêm FDA có sẵn. |
|
Q4 |
Q4 |
Q4 |
| Phần module hấp thu tiếng ồn của bơm chân không gắn với bơm là một đĩa kim loại không chuyển động hỗ trợ cho bơm chân không. Cửa kính nhìn toàn bộ. Ổ cắm điện và dây nối với lò sấy chân không. Cáp tín hiệu cho biết tình trang hoạt động tối ưu của bơm bởi việc kiểm tra phóng xạ của việc lam sạch bơm Memmert. ( Kích cỡ bên ngoài cũng giống như là lò chân không) |
 |
PM |
PM |
PM |
| Phần module hấp thu tiếng ồn của bơm chân gắn với bơm ( bơm chân không chịu được ăn mòn hóa học với gấp đôi lớp màng PTFE và quá trình làm sạch tự động thông qua việc kiểm soát tủ sấy chân không), bao gồm thiết bị tiết kiệm năng lượng bơm. 230V, 50Hz ( hoặc một điện thế cài đặt khác). Công suất của bơm hoạt động ở nhiệt độ và áp suất tương đương 34Nl/phút = 2.04m3/giờ đối với tủ VO 200, 60Nl/phút = 3.06 m3/giờ đối với tủ VO 400 và 500. Đĩa chống rung gắn với bơm chân không. Cửa kính nhìn toàn bộ. Ổ cắm điện và dây nối với lò sấy chân không. Cáp tín hiệu cho biết tình trang hoạt động tối ưu của bơm bởi việc kiểm tra phóng xạ của việc lam sạch bơm Memmert. Hạn bảo hành tối đa cho bơm là 2 năm. ( Kích cỡ bên ngoài cũng giống như là lò chân không) |
 |
PMP |
PMP |
PMP |
| Bơm chân không chịu được ăn mòn hóa học với gấp đôi lớp màng PTFE. Công suất của bơm hoạt động ở nhiệt độ và áp suất tương đương 34Nl/phút = 2.04m3/giờ và quá trình làm sạch tự động thông uq a bộ kiểm soát việc sấy chân không. Ở điều kiện yêu cầu V7 + V8. 230V, 50/60 Hz, có thể cài đặt cho điện thế khác. |
 |
K5 |
- |
- |
| Bơm chân không chịu được ăn mòn hóa học với gấp đôi lớp màng PTFE. Công suất của bơm hoạt động ở nhiệt độ và áp suất tương đương 60Nl/phút = 3.6m3/giờ và quá trình làm sạch tự động thông uq a bộ kiểm soát việc sấy chân không. Ở điều kiện yêu cầu V7 + V8. 230V, 50/60 Hz, có thể cài đặt cho điện thế khác. |
 |
- |
K6 |
K6 |
| Cáp tín hiệu (3m) dùng để nhận biết tình trạng hoạt động của bơm bởi việc kiểm tra phóng xạ của việc lam sạch bơm Memmert. Không cần thiết dùng module bơm chung với bơm. ( hoặc khi chúng đã có sẵn) |
 |
V7 |
V7 |
V7 |
| Ống nối tạo chân không (3m) từ lò đến bơm Memmert là phụ kiện tối cần thiết ( làm bằng thép không gỉ). Không cần thiết dùng module bơm chung với bơm. ( hoặc khi chúng đã có sẵn) |
 |
V8 |
V8 |
V8 |
| Khung phụ, ống thép, lớp sơn màu đen ( các bộ phận của tủ sầy chân không nối với module bơm, có chiều cao tổng cộ: 1650mm) |
 |
G5 |
G5 |
G5 |
|