Bể cách thủy Memmert có 6 kích cỡ model với 2 cấp loại. Bên cạnh model Basic là loại tiêu chuẩn thực hiện điều nhiệt, loại Excellent cung cấp tiến trình kiểm tra chính xác có độ an toàn cao như bảo vệ quá nhiệt và 1 dãy tín hiệu rộng về các tín hiệu báo động bằng âm thanh hay hiển thị, ví dụ nếu mực nước đỗ vào quá thấp, sẽ làm quá nhiệt và còn cho nhận biết nguồn vào hoặc kết thúc chương trình.
Đối với các model lớn nhất có phần tự chọn thêm bơm tuần hoàn giúp đồng nhất nhiệt độ nước tốt hơn
- Có 6 kích cỡ model từ 7 lít đến 45 lít.
- Có nhiều phụ kiện tự chọn thêm như thiết cụ làm mát Peltier, nắp tháp hoặc nắp bằng, thiết bị lắc, kệ đảo chiều, giá ống nghiệm.
- Với công nghệ điều khiển tiên tiến sử dụng cho cả 2 cấp loại Basic và Excellent của tất cả các model.
- Có thể tự chọn trang bị thêm bộ kiểm soát mực nước.
Khái niệm nhiệt cao cấp của các tủ sấy Memmert cũng được nhận thấy trong các bể điều nhiệt. Bảo vệ mực nước tuy nhiên vẫn gần với mức tải, các thanh nhiệt được đặt bên trong các rãnh của bể và dễ dàng làm sạch các rãnh này ở các vị trí đáy và các bờ thành của bể điều nhiệt, một sự trộn lẫn tự nhiên của nhiệt độ chất lỏng xuất hiện giúp cho sự đồng nhất nhiệt độ trong bể được tốt hơn
Nếu nhiệt độ trong bể cần được ổn định như có thể và gần với nhiệt độ môi trường, thiết bị làm lạnh độc nhất Peltier CDP 115 làm mát xuống tới 10 °C của sự hòa trộn môi trường 1 cách chính xác, tiết kiệm và thân thiện môi trường, với độ chính xác là ±0,1 K. Thiết bị làm mát này có thể chọn tất cả các model bể điều nhiệt từ 7 đến 45 lít.
Các thuận lợi:
- Không đòi hỏi khí gas hoặc chất lỏng làm lạnh, vì vậy không chất thải độc hại.
- Hoạt động êm và không ồn.
- Bộ điều khiển chính xác cao kết hợp với bộ điều khiển điện tử của bể điều nhiệt.
- Tiết kiệm không gian quý giá trong phòng thí nghiệm.
Với nhiều model lựa chọn giúp người sử dụng có thể chọn được đúng theo yêu cầu của mình về kích thước, phác thảo model và dữ liệu kỹ thuật trải rộng để tải về. Với các đặc điểm kỹ thuật và tính linh hoạt của các thiết bị có thể đáp ứng được tất cả các yêu cầu.
60 năm làm việc phát triển bền vững, cũng như lượng thông tin phản hồi đáng kể từ những kinh nghiệm thực tiễn được đúc kết và thay đổi trên mỗi sản phẩm của Memmert.
- Điều chỉnh ý niệm sản xuất phù hợp với nguyên tắc các phần tương ứng cho phép 1 loạt sản phẩm khác nhau và sản xuất có hiệu quả.
- Hầu hết độc quyền sử dụng chất lượng cao, chống ăn mòn và dễ dàng lau sạch thép không rĩ của bể và vỏ bên ngoài.
Bể điều nhiệt được kiểm tra an toàn và có những ký hiệu sau:

Normal 0 false false false MicrosoftInternetExplorer4 /* Style Definitions */ table.MsoNormalTable {mso-style-name:"Table Normal"; mso-tstyle-rowband-size:0; mso-tstyle-colband-size:0; mso-style-noshow:yes; mso-style-parent:""; mso-padding-alt:0in 5.4pt 0in 5.4pt; mso-para-margin:0in; mso-para-margin-bottom:.0001pt; mso-pagination:widow-orphan; font-size:10.0pt; font-family:"Times New Roman"; mso-ansi-language:#0400; mso-fareast-language:#0400; mso-bidi-language:#0400;}
Tiêu Chuẩn Thiết Bị
Bộ Điều Khiển:
- Bộ vi xử lý PID điều khiển nhiệt độ với hệ thống tích hợp tự động dò tìm lỗi được chỉ định.
- Sự chuyển mạch ở trạng thái rắn.
- Đầu dò Pt100 loại A trong bảng mạch 4 dây.
- Tích hợp đồng hồ hẹn giờ điện tử từ 1 phút đến 99h59 phút như sau:
- ON: Chế độ vận hành liên tục.
- WAIT: Chế độ trì hoãn hoặc liên tục và giới hạn thời gian vận hành.
- HOLD.
- Màn hình điện tử LED thể hiện nhiệt độ cài đặt và nhiệt độ thực tế (độ phân giải 0,1°C ) và thời gian còn lại của quy trình.
- Đèn LEDs cho biết tình trạng chương trình.
Sự bảo vệ quá nhiệt 2 lần:
- Trong trường hợp đầu dò nhiệt bị hỏng hoàn toàn, sự gia nhiệt bị ngắt ở xấp xỉ trên 10oC giá trị cài đặt (giá trị cố định).
- Bộ bảo vệ giới hạn nhiệt độ bằng cơ TB class 1, sẽ ngắt sự gia nhiệt ở xấp xỉ trên 30oC trên nhiệt độ tối đa của bể.
Kết cấu vỏ bọc thép không rỉ:
- D x R x C : 468 x 356 x 238 mm.
- Vật liệu 1.4301 (ASTM 304), chống ăn mòn.
Bên trong - Khái niệm làm nóng:
- D x R x C : 240 x 210 x 140 mm, 7 lít.
- Dễ dàng làm sạch bên trong, làm bằng thép không rĩ, gia cố các rãnh ở khung sườn, vật liệu số 1.4301 (ASTM 304), hàn bằng tia laser.
- Vùng gia nhiệt lớn chống ăn mòn ở cả 3 mặt.
Thang nhiệt độ:
- Từ +10°C (nhưng tối thiểu phải trên nhiệt độ môi trường là 5°C) cho đến +95°C thêm vào chế độ sôi (+100°C).
Nguồn điện:
- 230 V (+/- 10%), 50/60 Hz.
- Công suất tiêu thụ 1.200 W (trong thời gian gia nhiệt).
Phụ Kiện Tự Chọn:
 |
Nắp bằng gồm 1 bộ vòng đậy (1 nắp / đường kính187 mm) |
|
L0 |
 |
Flat stainless steel cover with openings and concentric ring sets (4 openings / 187 mm diameter) |
|
L2 |
 |
Nắp tháp |
|
L1 |
 |
Bộ kiểm tra mực nước (cho các model WNB, WNE, WPE) |
|
L3 |
 |
Nắp bằng gồm bộ vòng đậy theo bộ chuẩn (nắp / đường kính 87, 107, 187 mm) |
|
L0 |
 |
Nắp bằng gồm bộ vòng đậy (4 vòng / đường kính 187 mm) |
|
L2 |
 |
Nắp tháp |
|
L1 |
 |
Bộ kiểm tra mực nước (cho các model WNB, WNE, WPE) |
|
L3 |
|
| |
|
Chi tiết kỹ thuật
|
Model: WNB***
|
|
Dung tích
|
7
|
10
|
14
|
22
|
29
|
45
|
|
Số vòng của nắp bằng (mm)
|
1
|
3
|
6
|
6
|
8/4
|
8/4
|
|
Đường kính vòng tròn nắp (mm)
|
187
|
107
|
87
|
87
|
107/187
|
107/187
|
|
Nhiệt độ
|
RT +5 oC đến 95oC
|
|
Độ phân giải
|
0.1
|
0.1
|
0.1
|
0.1
|
0.1
|
0.1
|
|
Vỏ ngoài thép không rỉ
|
Vật liệu 1.4301 (ASTM 304), chống ăn mòn
|
|
Kích thước trong
|
Dài
|
(mm)
|
240
|
350
|
350
|
350
|
590
|
590
|
|
Rộng
|
(mm)
|
210
|
210
|
290
|
290
|
350
|
350
|
|
Cao
|
(mm)
|
71
|
140
|
140
|
220
|
140
|
220
|
|
Kích thước ngoài
|
Dài
|
(mm)
|
468
|
578
|
578
|
578
|
818
|
818
|
|
Rộng
|
(mm)
|
356
|
356
|
436
|
436
|
536
|
516
|
|
Cao
|
(mm)
|
238
|
238
|
238
|
296
|
238
|
296
|
|
Công suất (quá trình gia nhiệt)
|
(W)
|
1200
|
1200
|
1800
|
2000
|
2400
|
2800
|
|
Nguồn điện
|
(V)
|
230 V (+/- 10%), 50/60 Hz
|
|
Trọng lượng
|
(kg)
|
11
|
13
|
15
|
16
|
22
|
24
|
|
Trọng lượng cả bì (carton/gỗ)
|
(kg)
|
14
|
17
|
19
|
20
|
29
|
3
|
|
|