Tủ ủ Memmert lý tưởng cho tất cả ứng dụng với nhiệt độ lên đến 70oC-đặc biệt cho môi trường nuôi cấy sống ở 37oC. Nhờ có công nghệ kiểm sóat nhiệt kết hợp tốt, đã hoàn toàn loại bỏ được sự quá nhiệt nghiêm trọng, vì vậy giá trị tải thì đặc biệt ấm rất cẩn thận.
- Thang nhiệt độ đến 70oC.
- 8 kích cỡ model có dung tích từ 32lít tới 749 lít.
- 3 loại lựa chọn: Basic/Excellent/Perfect.
- Đối lưu tự nhiên hay cưỡng bức N/F.
- Cửa đôi (cửa trong bằng thủy tinh, cửa ngoài bằng thép không gỉ) giúp việc quan sát được rõ ràng mà không làm giảm nhiệt độ trong buồng.
- Tiệt trùng buồng bằng thẻ tiệt trùng STERICard (model class P).
Theo luật an toàn về sản phẩm y tế của Đức (điều 93/42 EEC), model INP có thể được sử dụng làm ấm lên của giải pháp làm ẩm và truyền nhiệt.
Thép không gỉ - một tủ ủ bền
60 năm làm việc phát triển bền vững, cũng như lượng thông tin phản hồi đáng kể từ những kinh nghiệm thực tế đã đúc kết và thay đổi trên mỗi sản phẩm của Memmert.
- Đặc trưng sản xuất tuân theo nguyên tắc các bộ phận tương đương, có thể thay thế và hiệu quả về giá thành.
- Hầu hết độc quyền sử dụng chất lượng cao, chống ăn mòn và dễ dàng lau chùi của thép không rĩ cho bên trong và bên ngoài.
- Đặc trưng gia nhiệt phù hợp với từng yêu cầu riêng biệt của sản phẩm.
- Có nhiều lựa chọn để lập trình hóa và dữ liệu dùng nhiều giao diện, phần mềm Celcius, bộ nhớ tích hợp log và thẻ mạch điện tử (phụ thuộc vào cấp độ điều khiển).
Mỗi tủ ấm được kiểm tra an toàn và có những ký hiệu sau:

Sự thông gió và điều khiển:
- Đối lưu tự nhiên.
- Điều chỉnh liên tục của sự trộn lẫn không khí sạch gia nhiệt trước.
- Khe trượt điều chỉnh độ thông gió .
- Bộ điều khiển vi xử lý PID có hổ trợ Fuzzy với hệ thống tích hợp tự động dò tìm các lỗi chỉ định.
- Bộ đóng ngắt điện tử.
- 2 đầu dò Pt100 loại A trong bảng mạch 4 dây, giám sát qua lại và tiếp tục thực hiện tại cùng giá trị nhiệt độ.
- Hiện số chương trình cài đặt thời gian 7 ngày với đồng hồ thời gian thực, cài đặt chính xác tới phút, cho 1 giá trị cài đặt hoặc họat động theo phân khúc với sự kết hợp:
- Tích hợp đồng hồ hẹn giờ điện tử cho mô tả xen lẫn tối đa 4 đoạn, với mỗi đọan được điều chỉnh từ 1 phút đến 999h:
- DELAYED ON : chế độ chờ.
- HEATING UP : chế độ gia nhiệt.
- HOLD or HOLD set-temperature-dependent with guaranteed holding time:tính luôn thời gian gia nhiệt hoặc khi thời gian gia nhiệt đã đạt nhiệt độ cài đặt để đảm bảo đúng thời gian chờ .
- COOLING DOWN : chế độ làm mát.
· Chức năng “Loop” lặp lại mô tả từ 1 đến 99 lần hoặc liên tục.
· Màn hình hiện số LED thể hiện tất cả các thông số cài đặt như nhiệt độ, các ngày trong tuần, thời gian, tình trạng chương trình và các giá trị cài đặt.
· Độ phân giải của giá trị cài đặt và thực tế là 0,1oC.
· Bản ghi dài hạn cho tất cả các dữ liệu liên quan (chu kỳ dự trữ), quy chiếu theo tiêu chuẩn GLP như là bản ghi dữ liệu -1024KB.
· Cổng giao diện RS 232 bao gồm phần mềm Memmert “Celcius” cho chương trình và dữ liệu.
· Bao gồm giấy hiệu chuẩn ở nhiệt độ +37oC.
Bộ bảo vệ nhiệt quá 2 lần
· Trong trường đầu dò nhiệt bị hỏng hoàn toàn, sự gia nhiệt bị ngắt ở khoảng trên 3oC giá trị cài đặt (giá trị cố định).
· Làm việc độc lập, bộ điều khiển điều chỉnh quá nhiệt hiện số TWW bảo vệ theo tiêu chuẩn class 3.1.
· Độ phân giải chính xác của giá trị cài đặt và hiển thị là 0.1oC.
· Bộ bảo vệ giới hạn nhiệt độ bằng cơ TB class 1 việc gia nhiệt được ngắt khoảng trên 10oC nhiệt độ tối đa của tủ.
· Thang nhiệt độ: từ +30oC (tối thiểu +5oC nhiệt độ môi trường) đến +250 oC.
Đóng gói: Tủ phải để đứng khi vận chuyển
Phụ kiện tự chọn:
 |
Kệ bằng thép không gỉ, có đục lỗ |
|
E0(x) |
 |
Vĩ lưới bằng thép không gỉ (giúp thông gió tốt) |
|
E3(x) |
 |
Cổng USB thay vì cổng RS232 |
|
W3 |
 |
Liệt kê các dữ liệu kiểm tra của tủ - IQ với các dữ liệu thử nghiệm của tủ như là sự chứng minh / xác nhận có giá trị của khách hàng |
|
Q1 |
 |
Liệt kê kiểm tra OQ bao gồm: 1 khảo sát kiểm tra sự phân bố nhiệt độ tại các điểm tự chọn theo tiêu chuẩn DIN 12880: 2007-05 (cỡ 200/300: 9 điểm đo, cỡ 400-800: 27 điểm đo) với các dữ liệu thử nghiệm của tủ như là sự chứng minh / xác nhận có giá trị của khách hàng |
|
Q2 |
|
Chi tiết kỹ thuật
|
Model sizes: INE***
|
|
|
200
|
300
|
400
|
500
|
550
|
600
|
700
|
800
|
|
Thể tích
|
(lit)
|
32
|
39
|
53
|
108
|
153
|
256
|
416
|
749
|
|
Nhiệt độ 30oC đến 70oC
|
|
ít nhất +5oC môi trường đến 70oC
|
|
Độ chính xác phân giải giá trị cài đặt và hiển thị
|
oC
|
0.1
|
0.1
|
0.1
|
0.1
|
0.1
|
0.1
|
0.1
|
0.1
|
|
Độ phân giải giá trị cài đặt
|
oC
|
0.1
|
0.1
|
0.1
|
0.1
|
0.1
|
0.1
|
0.1
|
0.1
|
|
Kích thước trong
|
Rộng
|
(mm)
|
400
|
480
|
400
|
560
|
480
|
800
|
1040
|
1040
|
|
Cao
|
(mm)
|
320
|
320
|
400
|
480
|
640
|
640
|
800
|
1200
|
|
Sâu
|
(mm)
|
250
|
250
|
330
|
400
|
500
|
500
|
500
|
600
|
|
Số ngăn /vĩ đi kèm theo tủ
|
|
3/1
|
3/1
|
4/2
|
5/2
|
5/2
|
7/2
|
9/2
|
14/2
|
|
Kích thước ngoài
|
Rộng
|
(mm)
|
550
|
630
|
550
|
710
|
630
|
950
|
1190
|
1190
|
|
Cao
|
(mm)
|
600
|
600
|
680
|
760
|
920
|
920
|
1080
|
1605
|
|
Sâu
|
(mm)
|
400
|
400
|
480
|
550
|
650
|
650
|
650
|
750
|
|
Công suất (quá trình gia nhiệt)
|
(W)
|
440
|
500
|
800
|
800
|
1100
|
1600
|
1800
|
2000
|
|
Nguồn điện 230 V ±10%, 50/60Hz
|
(V)
|
230
|
230
|
230
|
230
|
230
|
230
|
230
|
230
|
|
Trọng lượng tịnh
|
(kg)
|
31
|
35
|
38
|
54
|
89
|
92
|
131
|
178
|
|
Trọng lượng cả bì (carton)
|
(kg)
|
38
|
42
|
46
|
68
|
124
|
112
|
156
|
|
|