Tủ sấy thích hợp cho mọi ứng dụng nói chung là thiết bị hoàn hảo về kiểm tra nhiệt độ trong khoa học, nghiên cứu, và kiểm tra vật liệu trong công nghiệp. Một kiệt tác công nghệ hoàn hảo được chế tạo có chất lượng cao, vệ sinh, dễ dàng làm sạch tấm thép lá không gỉ, thật đơn giản để mong muốn về công nghệ kiểm soát và thông gió, bảo vệ quá nhiệt cũng như công nghệ điều chỉnh nhiệt 1 cách chính xác.
Tủ sấy có độ chính xác, hoàn toàn đáng tin cậy và an toàn về kiểm soát nhiệt độ trong khoa học, nghiên cứu, và các kiểm tra vật liệu trong ngành công nghiệp
Sự thông gió và điều khiển:
- Đối lưu tự nhiên
- Điều chỉnh liên tục của sự trộn lẫn không khí sạch được gia nhiệt trước.
- Khe trượt điều chỉnh độ thông gió.
- Bộ điều khiển vi xử lý PID có hổ trợ Fuzzy với hệ thống tích hợp tự động dò tìm các lỗi chỉ định.
- Bộ đóng ngắt điện tử.
- 2 đầu dò Pt100 loại A trong bảng mạch 4 dây, giám sát qua lại và tiếp tục thực hiện tại cùng giá trị nhiệt độ.
- Hiện số chương trình cài đặt thời gian 7 ngày với đồng hồ thời gian thực, cài đặt chính xác tới phút, cho 1 giá trị cài đặt hoặc hoạt động theo đoạn dốc với sự kết hợp:
- Tích hợp đồng hồ hẹn giờ hiện sô cho ghi lại xen lẫn tối đa 4 đoạn, với mỗi đoạn được điều chỉnh từ 1 phút đến 999h:
- DELAYED ON : chế độ chờ.
- HEATING UP : chế độ gia nhiệt.
- HOLD or HOLD set-temperature-dependent with guaranteed holding time:tính luôn thời gian gia nhiệt hoặc khi thời gian gia nhiệt đã đạt nhiệt độ cài đặt để đảm bảo đúng thời gian chờ.
- COOLING DOWN : chế độ làm mát.
- Chức năng “Loop” lặp lại mô tả từ 1 đến 99 lần hoặc liên tục.
- Màn hình hiện số LED thể hiện tất cả các thông số cài đặt như nhiệt độ, các ngày trong tuần, thời gian, tình trạng chương trình và các giá trị cài đặt.
- Độ phân giải của giá trị cài đặt và thực tế là 0.5oC, cho giá trị thực là 0,1oC khi dưới 99,9oC và 0,5oC khi trên 100oC.
- Bản ghi dài hạn cho tất cả các dữ liệu liên quan (chu kỳ dự trữ), quy chiếu theo tiêu chuẩn GLP như là bản ghi dữ liệu -1024KB.
- Cổng giao diện RS 232 bao gồm phần mềm Memmert “Celcius” cho chương trình và dữ liệu.
- Bao gồm giấy hiệu chuẩn ở nhiệt độ +160oC.
Bộ bảo vệ nhiệt quá 2 lần
- Trong trường đầu dò nhiệt bị hỏng hoàn toàn, sự gia nhiệt bị ngắt ở khoảng trên 10oC giá trị cài đặt (giá trị cố định).
- Làm việc độc lập, bộ điều khiển điều chỉnh quá nhiệt hiện số TWW bảo vệ theo tiêu chuẩn class 3.1.
- Độ phân giải chính xác của giá trị cài đặt và hiển thị là 0.5oC khi dưới 99,9oC và 1oC khi trên 100oC.
- Bộ bảo vệ giới hạn nhiệt độ bằng cơ TB class 1 việc gia nhiệt được ngắt khoảng trên 10oC nhiệt độ tối đa của tủ.
- Thang nhiệt độ: từ +30oC (tối thiểu +5oC nhiệt độ môi trường) đến +250 oC.
Phụ kiện tự chọn:
 |
Vĩ kéo bằng thép không gỉ đục lỗ |
|
E0(x) |
 |
Vĩ kéo bằng thép không gỉ dạng lưới |
|
E3(x) |
 |
Cổng USB thay vì cổng RS232 |
|
W3 |
 |
Liệt kê các dữ liệu kiểm tra của tủ - IQ với các dữ liệu thử nghiệm của tủ như là sự chứng minh / xác nhận có giá trị của khách hàng |
|
Q1 |
 |
Liệt kê kiểm tra OQ bao gồm: 1 khảo sát kiểm tra sự phân bố nhiệt độ tại các điểm tự chọn theo tiêu chuẩn DIN 12880: 2007-05 (cỡ 200/300: 9 điểm đo, cỡ 400-800: 27 điểm đo) với các dữ liệu thử nghiệm của tủ như là sự chứng minh / xác nhận có giá trị của khách hàng |
|
Q2 |
|
Chi tiết kỹ thuật
|
Model sizes: UNE***
|
|
|
200
|
300
|
400
|
500
|
550
|
600
|
700
|
800
|
|
Thể tích
|
(lit)
|
32
|
39
|
53
|
108
|
153
|
256
|
416
|
749
|
|
Nhiệt độ 30oC đến 250oC
|
|
Từ 30oC (ít nhất +10oC môi trường) -> 250oC
|
|
Độ phân giải giá trị cài đặt
|
oC
|
0.5
|
0.5
|
0.5
|
0.5
|
0.5
|
0.5
|
0.5
|
0.5
|
|
Độ phân giải giá trị thực
<99.9 oC / >100 oC
|
oC
|
0.1/0.5
|
0.1/0.5
|
0.1/0.5
|
0.1/0.5
|
0.1/0.5
|
0.1/0.5
|
0.1/0.5
|
0.1/0.5
|
|
Độ chính xác giá trị cài đặt
<99.9 oC / >100 oC
|
oC
|
0.5/1
|
0.5/1
|
0.5/1
|
0.5/1
|
0.5/1
|
0.5/1
|
0.5/1
|
0.5/1
|
|
Kích thước trong
|
Rộng
|
(mm)
|
400
|
480
|
400
|
560
|
480
|
800
|
1040
|
1040
|
|
Cao
|
(mm)
|
320
|
320
|
400
|
480
|
640
|
640
|
800
|
1200
|
|
Sâu
|
(mm)
|
250
|
250
|
330
|
400
|
500
|
500
|
500
|
600
|
|
Số ngăn /vĩ đi kèm theo tủ
|
|
3/1
|
3/1
|
4/2
|
5/2
|
5/2
|
7/2
|
9/2
|
14/2
|
|
Kích thước ngoài
|
Rộng
|
(mm)
|
550
|
630
|
550
|
710
|
630
|
950
|
1190
|
1190
|
|
Cao
|
(mm)
|
600
|
600
|
680
|
760
|
920
|
920
|
1080
|
1620
|
|
Sâu
|
(mm)
|
400
|
400
|
480
|
550
|
750
|
650
|
650
|
750
|
|
Công suất (quá trình gia nhiệt)
|
(W)
|
1100
|
1200
|
1400
|
2000
|
2200
|
2400
|
4000
|
4800
|
|
Nguồn điện 230 V ±10%, 50/60Hz
|
(V)
|
230
|
230
|
230
|
230
|
230
|
230
|
400V-
3 pha
|
400V -
3 pha
|
|
Trọng lượng tịnh
|
(kg)
|
29
|
32
|
35
|
50
|
82
|
83
|
134
|
160
|
|
Trọng lượng cả bì (carton)
|
(kg)
|
35
|
40
|
45
|
63
|
114
|
104
|
161
|
222
|
|
Kích thước thùng (carton)
|
Rộng
|
(cm)
|
67
|
75
|
67
|
82
|
75
|
110
|
134
|
132
|
|
Cao
|
(cm)
|
70
|
70
|
78
|
97
|
114
|
114
|
131
|
184
|
|
Sâu
|
(cm)
|
54
|
54
|
63
|
67
|
84
|
84
|
85
|
91
|
|